THACO FRONTIER125-CS ĐÔNG LẠNH

Danh mục: Từ khóa:

Mô tả

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật xe THACO FRONTIER125-CS ĐÔNG LẠNH

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO FRONTIER125-CS/ĐL

 

STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
 
THACO FRONTIER125-CS/ĐL
 
1KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm5250 x 1895 x 2570
Kích thước thùng (D x R x C)mm3100 x 1690 x 1630
Chiều dài cơ sởmm2585
Vệt bánh xetrước/sau1490/1350
Khoảng sáng gầm xemm150
Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm5,3
Khả năng leo dốc%26,2
Tốc độ tối đakm/h86
Dung tích thùng nhiên liệulít60
2TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg2245
Tải trọng cho phépKg950
Trọng lượng toàn bộKg3390
Số chỗ ngồiChỗ03
3ĐỘNG CƠ (ENGINE)
KiểuJ2
Loại động cơDiesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanhcc2665
Đường kính x Hành trình pistonmm94,5 x 95
Công suất cực đại/Tốc độ quayPs/rpm83 / 4150
Mô men xoắn cực đạiN.m/rpm172 / 2400
Tiêu chuẩn khí thải 
4HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợpĐĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực
Số tayCơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chínhih1=4,117; ih2=2,272; ih3=1,425; ih4=1,000; ih5=0,871; iR=3,958
Tỷ số truyền cuối3,727
5HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống láiLoại bánh răng, thanh răng
6HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcĐộc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực
sauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
7LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu
Thông số lốptrước/sau6.00 – 14 / 5.00 – 12
8HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh– Phanh thủy lực, trợ lực chân không. – Cơ cấu phanh: Trước đĩa, sau tang trống
9TRANG THIẾT BỊ (OPTION)
Hệ thống âm thanh
Hệ thống điều hòa cabin
Kính cửa điều chỉnh điện –
Hệ thống khóa cửa trung tâm –
Kiểu ca-bin –
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe –
10BẢO HÀNH (WARRANTY)